sòm sọm

Học thuật
Thân thiện
sòm sọm

Một cụ già sòm sọm ngồi đan lát trước cửa nhà.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ồn ào, lắm lời một cách khó chịu: "sòm sọm" dùng để miêu tả tiếng động hoặc lời nói ồn ào, inh ỏi, gây ra cảm giác phiền toái, mất trật tự.
    • Làm om sòm: Cách nói nhấn mạnh sự ồn ào, gây náo động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mấy đứa trẻ chạy nhảy, cười đùa sòm sọm cả góc phố. (Bọn trẻ chạy nhảy, cười đùa ồn ào cả một góc phố.)
    • Đừng cãi nhau sòm sọm thế, người khác đang làm việc. (Đừng cãi nhau om sòm thế, người khác đang làm việc.)
    • Tiếng loa phát thanh vang lên sòm sọm từ sáng sớm. (Tiếng loa phát thanh vang lên inh ỏi từ sáng sớm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh mức độ ồn ào: Từ "sòm sọm" thường được dùng trong văn nói để nhấn mạnh tỏ ý không hài lòng về sự ồn ào quá mức.
    • Buổi họp diễn ra sòm sọm mọi người tranh cãi không ngừng. (Buổi họp diễn ra rất ồn ào mọi người tranh cãi không ngừng.)
Biến thể từ gần giống
  • Sọm (gốc): thường dùng trong từ láy "sòm sọm" hoặc "om sòm". Ít khi dùng độc lập.
  • Om sòm: cụm từ cố định, đồng nghĩa nhấn mạnh hơn "sòm sọm", chỉ sự ồn ào, làm náo loạn.
    • Chuyện nhỏ làm om sòm cả lên. (Chuyện nhỏ làm ầm ĩ cả lên.)
Từ đồng nghĩa
  • Ồn ào: tiếng động lớn, mất trật tự.
  • Inh ỏi: tiếng nói hoặc âm thanh chói tai, gây khó chịu.
  • Ầm ĩ: tiếng động lớn kéo dài, gây mất yên tĩnh.
Từ trái nghĩa
  • Yên tĩnh: không tiếng động, im lặng.
  • Trật tự: trật tự, không ồn ào.
  • Lặng lẽ: rất yên lặng, không gây ra tiếng động.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: Từ "sòm sọm" mang sắc thái tiêu cực, thường dùng để phàn nàn, chê bai sự ồn ào.
  • Phong cách: Chủ yếu dùng trong khẩu ngữ, văn nói thân mật hoặc văn miêu tả. Ít dùng trong văn phong trang trọng.
sòm sọm

Một cụ già sòm sọm ngồi đan lát trước cửa nhà.

  1. Hom hem lắm.

Từ chứa "sòm sọm"